NIÊN HỌC 2021 – 2022

DANH SÁCH HỌC SINH ĐƯỢC BẢO TRỢ:

(Click vào tên từng học sinh để xem thông tin chi tiết)

bbb

01. HS001 – Nguyễn Hoài Nam (Gia đình Vũ Thái Hòa)

02. HS002 – Cao Ngọc Hiền (Gia đình Vũ Thái Hòa)

03. HS003 – Võ Thị Quế Trân (Gia đình Vũ Thái Hòa)

04. HS004 – Lê Thị Ngọc Muội (Ông Bà Trần Văn Châu)

05. HS005 – Phạm Tấn Tài (Ông Nguyễn Trung Dân)

06. HS006 – Nguyễn Thị Bích Liên (Cô Đỗ Thanh Vân)

07. HS007 – Lê Văn Biển ( Cô Vũ Thị Phương Mai)

08. HS008 – Nguyễn Thanh Trung (Ông Đỗ Văn Vịnh)

09. HS009 – Nguyễn Ngọc Yến (Ông Đỗ Văn Vịnh)

10. HS010 – Lý Thị Diễm Thúy (Cô Hoàng Lan Anh)

11. HS011 –  (Gia đình Bằng Trần)

12. HS012 – Trần Huỳnh Chính Khangng Bà Phú Lộc-Ngọc Lan)

13. HS013 – Huỳnh Phúc Khang (Ông Bà Chức – Loan)

14. HS014 – Lê Minh Tài (Cô Quỳnh Anh)

15. HS015 – Lê Nguyễn Phương Quyên (Cô Quỳnh Anh)

16. HS016 –Nguyễn Tấn Khang (Ông Bà Huỳnh Thiện)

17. HS017 – Huỳnh Nguyễn Minh Tú (Ông Bà Huỳnh Thiện)

18. HS018 – Nguyễn Minh Nhật (Ông Phan Hùng Dương)

19. HS019 – Lê Nguyễn Kim Ngọc (Cô Anh Thơ)

20. HS020 – Phan Văn Tâm (Cô Anh Thơ)

21. HS021 – Phạm Huy Hoàng (Bà Dục Tú)

22. HS022 – Nguyễn Thành Hưởng (Nhóm bạn Hoài Bảo, Hồng Hạnh,

Phương Thảo, Ngọc Hương, Trần Linh)

23. HS023 – Nguyễn Văn Dương (Gia đình Vũ Thái Hòa)

24. HS024 – Võ Thị Yến Linh (Ông Phan Chánh Dưỡng)

25. HS025 – Nguyễn Văn Nghiệp (Ông Phan Chánh Dưỡng)

26. HS026 – Danh Minh Sáng (Cô Trương Thị Hiệp)

27. HS027 – Hoàng Ngọc Bình Minh (Cô Quỳnh Anh)

28. HS028 – Đinh Phú Khang (ông Bà Huỳnh Thiện)

29. HS029 – Quách Thiên Phát (Cô Quỳnh Anh)

30. HS030 – Bùi Minh Mẫn (Ông Phan Hùng Dương)

31. HS031 – Đặng Quốc Huy (Ông Trần Văn Thọ)

32. HS032 – Võ Minh Huy (Cô Bạch Yến)

33. 

34. HS034 – Nguyễn Hữu Tài

(Hội thiện nguyện Cựu sinh viên Viện đại học Đà Lạt – DUACT)

35. HS035 – Trần Tri Ân

(Hội thiện nguyện Cựu sinh viên Viện đại học Đà Lạt – DUACT)

36. HS036 – Lê Công Vinh

(Hội thiện nguyện Cựu sinh viên Viện đại học Đà Lạt – DUACT)

37. HS037 – Nguyễn Hoàng Linh

(Hội thiện nguyện Cựu sinh viên Viện đại học Đà Lạt – DUACT)

38. HS038 – Nguyễn Thị Thanh Tuyền (Cô Quỳnh Thi)

39. HS039 – Trần Minh Kỵ

(Hội thiện nguyện Cựu sinh viên Viện đại học Đà Lạt – DUACT)

40. HS040 – Nguyễn Hữu Lộc

(Hội thiện nguyện Cựu sinh viên Viện đại học Đà Lạt – DUACT)

41. HS041 – Phạm Hồng Ngọc

(Hội thiện nguyện Cựu sinh viên Viện đại học Đà Lạt – DUACT)

42. HS042 – Nguyễn Hoàng Thanh Trang

(Hội thiện nguyện Cựu sinh viên Viện đại học Đà Lạt – DUACT)

43. HS043 – Nguyễn Phương Thùy

(Hội thiện nguyện Cựu sinh viên Viện đại học Đà Lạt – DUACT)

44. HS044 – Hồ Thị Liễu

(Hội thiện nguyện Cựu sinh viên Viện đại học Đà Lạt – DUACT)

45. 

46. HS046 – Nguyễn Thanh Bình

(Hội thiện nguyện Cựu sinh viên Viện đại học Đà Lạt – DUACT)

47. HS047 – Lương Thiên Thy

(Hội thiện nguyện Cựu sinh viên Viện đại học Đà Lạt – DUACT)

48. HS048 – Lê Hoàng Huy

(Hội thiện nguyện Cựu sinh viên Viện đại học Đà Lạt – DUACT)

49. HS049 – Đoàn Đỗ Thùy Trang (Cô Phương Tú)

50. HS050 – Võ Thụy Ngọc Thủy (Cô Phương Tú)

51. HS051 – Lê Ngọc Hà (Hải Đăng, Mai Khôi, Minh Tú)

52. HS052 – Nguyễn Thị Ngọc Hân (Bà Yen Lam)

53. HS053 – Nguyễn Lê Minh Thái (Ông Bà Phú Lộc-Ngọc Lan)

54. HS054 – Lê Tùng Quang (Ông Vĩnh Hộ)

55. HS055 – Nguyễn Thị Trâm Như (Cô Quỳnh Anh)

56. HS056 – Huỳnh Thị Quyết Tâm (Cô Bạch Yến)

57. HS057 – Lê Khánh Toàn (Ông Bà Trần Trọng Đàm)

58. 

59. HS059 – Lê Thanh Tuyền (Cô Quế Phương)

60. HS060 – Trần Thị Lan Anh (Anh Thế Phương)

61. HS061 – Lê Kim Phụng (Cô Bạch Yến)

62. HS062 – Nguyễn Hoàng Thảo (Cô Bạch Yến)

63. HS063 – Hồ Nguyễn Trúc Phương (Cô Bạch Yến)

64. HS064 – Lại Thụy Thanh Trúc (Cô Bạch Yến)

65. HS065 – Nguyễn Minh Quốc (Ông Hoàng Minh Trung)

66. 

67. HS067 – Hà Quốc Triệu (Cô Nguyễn Thị Trang Đài)

68. HS068 – Nguyễn Văn Kha (Anh Thiên Khôi)

69. HS069 – Huỳnh Thị Thùy (Cô Trần Thị Nguyên Hạnh)

70. HS070 – Phạm Trung Hậu (Cô Chú Thục Đoan-Cẩm Tùng)

71. HS071 – Khưu Ngọc Bảo Trân (Ông Nguyễn Trung Dân)

72. HS072 – Nguyễn Trung Hiếu (Cô Phương Mai – San Jose)

73. HS073 – Trần Lê Hoài Thương (Gia đình Bằng Trần)

74. HS074 – Phan Công Bằng (Ông Hoàng Minh Trung)

75. HS075 – Phạm Minh Hiền (Cô Chú Như Quỳnh-Hoài Nghĩa)

76. HS076 – Trần Thị Kim Vân (Cô Chú Như Quỳnh-Hoài Nghĩa)

77. HS077 – Nguyễn Tấn Thành (Cô Chú Ái Loan-Thế Vinh)

78. HS078 – Huỳnh Thị Bích Viên (Cô Anh Thơ)

79. HS079 – Đặng Triệu Vĩ (Cô Anh Thơ)

80. HS080 – Trần Kỳ Đăng Khoa (Ông Hoàng Minh Trung)

81. HS081 – Trần Thị Uyển Nhi (Ông Hoàng Minh Trung)

82. HS082 – Bùi Phước Hoài Vũ (Ông Dũng Trần)

83. HS083 – Tống Khánh Linh (Ông Dũng Trần)

84. HS084 – Nguyển Thị Bảo Yến (Ông Dũng Trần)

85. HS085 – Lê Thị Thủy Tiên (Ông Dũng Trần)

86. HS086 – Kiều Thiện Bảo Hòa (Ông Dũng Trần)

87. HS087 – Hồ Thị Kim Yến (Ông Dũng Trần)

88. HS088 – Lê Văn Phú (Ông Dũng Trần)

89. HS089 – Nguyễn Thị Thùy Trang (Ông Dũng Trần)

90. HS090 – Nguyễn Lê Anh Khoa (Bà Lục Hà)